|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bắc
noun
North đi về hướng bắc to go north nhà xây hướng bắc the house faces north
verb
To lay, to stand, to set bắc đường xe lửa xuyên qua tỉnh to lay a railway track across the province bắc ghế treo bức tranh to stand a chair and hang a picture bắc khẩu súng để bắn to set a gun into position bắc nồi lên bếp to put a pot on the fire
To span
 | [bắc] | |  | north; northern; northerly | |  | Đi về hướng bắc | | To go north | |  | Nhà xây hướng bắc | | The house faces north | |  | to lay; to stand; to set; to put; to place | |  | Bắc đường xe lửa xuyên qua tỉnh | | To lay a railway track across the province | |  | Bắc ghế treo bức tranh | | To stand a chair and hang a picture | |  | Bắc khẩu súng để bắn | | To set a gun into position | |  | Bắc nồi lên bếp | | To put a pot on the fire | |  | to sow (seeds) | |  | Bắc một trăm cân lúa giống | | To sow a hundred kilograms of seeds | |  | ferry-boat; ferry |
|
|
|
|