 | [bà y] |
 | động từ |
|  | to display, to show |
|  | bà y hà ng hóa để bán |
| To display goods for sale |
|  | bà y tranh triển lãm |
| to display pictures, to exhibit pictures |
|  | gầy bà y cả xÆ°Æ¡ng sÆ°á»n ra |
| to be so thin that even one's ribs show |
|  | cảnh tượng một xã hội tốt đẹp đang bà y ra trước mắt |
| the sight of a fine social order is being displayed before our eyes |
|  | to reveal, to confide |
|  | chút niá»m tâm sá»± dám bà y cùng ai! |
| to whom I can confide this innermost feeling of mine! |
|  | to contrive, to devise |
|  | bà y mÆ°u tÃnh kế |
| to devise stratagems and contrive tricks |
|  | "chưa xong cuộc rượu, lại bà y trò chơi " |
| a drinking spree hardly over, games are devised |
|  | "thua keo nà y, bà y keo khác " |
| "After one round is lost, another is tried"; "Better luck next time" |
|  | to show, to point out |
|  | bà y cho bà i toán |
| to show somebody how to solve a problem |
|  | bà y cách là m ăn |
| to show someone what to do, to show someone how to earn a living |
|  | dispose, arrange, place, put, set |