brother-in-law
brother-in-law | ['brʌðərinlɔ:] |  | danh từ, số nhiều brothers-in-law | |  | anh, em của chồng hoặc vợ mình; anh (em) chồng; anh (em) vợ | |  | chồng của chị hoặc em mình; anh (em) rể | |  | chồng của chị em vợ hoặc chị em chồng mình; anh (em) đồng hao; anh (em) rể của chồng |
/'brðərinlɔ:/
(bất qui tắc) danh từ, số nhiều brothers-in-law
anh (em) rể; anh (em) vợ
|
|