Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
bile


[bile]
danh từ giống cái
(sinh vật học) mật (do gan tiết ra)
sự buồn bực
sự cáu giận
décharger sa bile
nổi nóng
échauffer la bile à quelqu'un
làm cho ai nóng tai lên, làm cho ai phát cáu
modérer (tempérer) la bile
làm bớt giận
se faire de la bile
(thân mật) băn khoăn lo lắng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.