Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
armoire


[armoire]
danh từ giống cái
tủ
Armoire à linge
tủ quần áo
Armoire vitrée
tủ có lồng kính
Armoire frigorifique
tủ ướp lạnh
Armoire à pharmacie, armoire de toilette
tủ nhỏ gắn cố định vào tường
Mettre qqch dans l'armoire
bỏ vào trong tủ một món đồ
armoire à glace
tủ có cửa bằng gương
(nghĩa bóng, thân mật) người có tầm vóc to lớn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.