apaiser
 | [apaiser] |  | ngoại động từ | |  | làm cho nguôi (giận) | |  | Apaiser un furieux | | làm cho một kẻ phát khùng nguôi giận đi | |  | Apaiser la colère de Dieu | | làm nguôi cơn thịnh nộ của thượng đế | |  | Apaiser un animal furieux | | làm nguôi giận một con thú dữ, chế ngự một con thú dữ | |  | làm cho dịu, làm cho đỡ | |  | Apaiser sa faim | | làm cho đỡ đói |  | phản nghĩa Agacer, énerver, exciter; allumer, déchaîner, envenimer, raviver |
|
|