antipathie
 | [antipathie] |  | danh từ giống cái | |  | ác cảm | |  | J'ai de l'antipathie pour cet individu | | tôi có ác cảm với người này | |  | sự không hợp, sự đối lập | |  | Antipathie de caractères | | sự không hợp tính tình |  | phản nghĩa Affection. Affinité, attirance, penchant, sympathie |
|
|