alternative
a\alternative
[ɔ:l'tə:nətiv]
tính từ
 có thể chọn để thay cho một vật khác; khác
 to find alternative means of transport
 tìm ra một phương tiện vận chuyển khác
 have you got an alternative suggestion?
 anh có đề nghị nào khác không?
 the alternative book for the examination is "War and Peace"
 cuốn sách thứ hai có thể chọn để học thi là " Chiến tranh và Hoà bình"
 the alternative society
 những kẻ thích sống lập dị
danh từ
 sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng
 you've the alternative of marrying or remaining a bachelor
 anh có thể lựa chọn giữa hai cách: hoặc lấy vợ hoặc tiếp tục sống độc thân
 caught in the act, he had no alternative but to confess
 bị bắt quả tang, nó không còn cách lựa chọn nào khác là phải thú nhận
 một trong hai hoặc nhiều khả năng
 one of the alternatives open to you is to resign
 một trong những giải pháp anh có thể chọn là xin từ chức

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co