allusion
allusion | [ə'lu:ʒn] |  | danh từ | |  | sự nói bóng gió, sự ám chỉ, lời ám chỉ | |  | to make an allusion to somebody/something | | ám chỉ ai/cái gì | |  | her poetry is full of obscure literary allusions | | thơ của bà ta đầy rẫy những sự ám chỉ văn học tối nghĩa | |  | he resents any allusion to his baldness | | bất cứ sự ám chỉ nào đến cái đầu hói của ông ta đều làm ông ta phật ý |
/ə'lu:ʤn/
danh từ
sự nói bóng gió, sự ám chỉ to make an allusion to nói bóng gió, ám chỉ, nói đến
lời ám chỉ
|
|