acheteur
 | [acheteur] |  | danh từ | |  | người mua | |  | L'acheteur et le vendeur | | người mua và người bán, bên mua và bên bán | |  | Un lot de produits avariés qui n'a pu trouver acheteur | | một lô hàng hư chưa có người mua |  | tính từ | |  | xem danh từ | |  | Les pays acheteurs | | những quốc gia mua hàng, những nước mua hàng |  | phản nghĩa Vendeur |
|
|