Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
accrue


    accrue /ə'kru:/
nội động từ
( to) đổ dồn về (ai...)
    great profit accrued to them những món lợi lớn cứ dồn về họ
( from) sinh ra (từ...), do... mà ra
    such difficulties always accrue from carelessness những khó khăn như vậy thường do sự cẩu thả mà ra
dồn lại, tích luỹ lại (tiền lãi...)
    interest accrues from the first of January tiền lãi dồn lại từ ngày mồng một tháng giêng
    accrued interest tiền lãi để dồn lại
    Chuyên ngành kinh tế
cộng gộp vào
dồn lại
kể vào
phải tính
tăng dần
tăng gia
tăng thêm
tích lũy lại
tính dồn lại
tính trước

Related search result for "accrue"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.