abolir
 | [abolir] |  | ngoại động từ | |  | bỏ, bãi bỏ | |  | Abolir une loi | | bãi bỏ một đạo luật. | |  | Abolir la peine de mort | | bãi bỏ án tử hình | |  | gạt bỏ, thủ tiêu | |  | Une mode est abolie par une plus nouvelle | | một mốt được gạt bỏ (thay thế) bởi cái mới hơn |  | phản nghĩa Etablir, fonder |
|
|