 | [abbevillien] |
 | tính từ |
|  | thuộc về văn hoá lưỡng hà (thời kì đồ đá sơ khai) |
 | danh từ giống đực |
|  | thời kì của nền văn hoá lưỡng hà |
|  | Les premiers silex taillés en bifaces sinueux caractérisent l'abbevillien |
| các hòn đá lửa đầu tiên được đẽo thành hình luỡng diện ngoằn nghèo là tượng trưng cho thời kì văn hoá đồ đá sơ khai. |