Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tried and true




tried+and+true

[tried and true]
saying && slang
tested and proven, reliable, true blue
When Sven chops wood, he uses a Sandvik axe. It's tried and true.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.