Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sai phái


[sai phái]
(từ cũ) Send on some business or on a mission, send as representative, depute, give orders
tôi không thích bị anh hoặc bất cứ ai sai phái
I don't like being bossed about by you or anyone else



(từ cũ) Send on some business


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.