Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
relegate




relegate
['religeit]
ngoại động từ
loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra
to relegate a worthless book to the wastepaper-basket
vứt bỏ cuốn sách tồi vào sọt giấy loại
giao cho (ai để quyết định hoặc thi hành...)
to relegate matter to someone
giao vấn đề cho ai (để quyết định hoặc thi hành)
chuyển (ai) đến (nơi nào, người nào...) để tìm hiểu thêm; chuyển (một đội thể thao) xuống hạng thấp hơn
đổi (viên chức) đi xa; đày ải
hạ tầng
to be relegated to an inferior position
bị hạ tầng công tác


/'religeit/

ngoại động từ
loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra
to relegate a worthless book to the wastepaper-basket vứt bỏ cuốn sách tồi vào sọt giấy loại
giao cho (ai để quyết định hoặc thi hành...)
to relegate matter to someone giao vấn đề cho ai (để quyết định hoặc thi hành)
chuyển (ai) đến (nơi nào, người nào...) để tìm hiểu thêm
đổi (viên chức) đi xa; đày ải
hạ tầng
to be relegated to an inferior position bị hạ tầng công tác

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.