Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rầm rập


[rầm rập]
Stamping noises; noisily; with great animation/gusto; animatedly
Bộ đội đi rầm rập
The soldiers marched with stamping noises.



Stamping noises


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.