Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prevention




prevention
[pri'ven∫n]
danh từ
sự ngăn ngừa, sự ngăn trở
the prevention of crime
sự ngăn ngừa tội ác
the prevention of disease
sự ngăn ngừa bệnh; sự phòng bệnh
the prevention of cruelty to animals
sự ngăn ngừa hành động độc ác đối với súc vật
prevention is better than cure
(tục ngữ) phòng bệnh hơn chữa bệnh


/pri'venʃn/

danh từ
sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa
prevention of disease sự phòng bệnh
prevention is better than cure phòng bệnh hơn chữa bệnh

Related search result for "prevention"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.