Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phơi thây


[phơi thây]
Leave one's mortal remains somewhere.
Phơi thây nơi chiến trường
To leave one's mortal remains on the battlefield.



Leave one's mortal remains somewhere
Phơi thây nơi chiến trường To leave one's mortal remains on the battlefield


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.