Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khét tiếng


[khét tiếng]
infamous; notorious
Viên cai ngục này khét tiếng tàn ác
This jailer is infamous/notorious for his cruelty; This jailer is notoriously cruel



Widely notorious
Khét tiếng ác Widely notorious for one's cruelty


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.