Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kẻ cả


[kẻ cả]
avuncular; upstage; uppish; bossy; patronizing
Nói giọng kẻ cả
To speak to somebody in an avuncular tone; to talk down to somebody
Thái độ kẻ cả
Patronizing attitude
Lên giọng kẻ cả với ai
To be patronizing towards somebody



Self-styled superior
Nói giọng kẻ cả To speak in the stone of a self-styled superior, to speak in a superior tone
Elder, senior.
"Bác là kẻ cả trong làng". (Trạng Quỳnh) You are of the village 's elders'number


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.