Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giữ



verb
to keep; to guard; to retain; to hold; to maintain
giữ hòa thuận với người nào to hold in with someone

[giữ]
to keep; to guard; to hold; to maintain
Giữ thăng bằng
To keep/maintain one's balance
Giữ cho cái gì thăng bằng
To keep/hold something balanced
Các bạn phải giữ cho tinh thần phấn chấn
You must keep your spirits up
Chúng tôi sẽ giữ vé cho quý vị cho đến thứ tư
We'll keep the tickets for you until Wednesday
to defend; to safeguard; to protect



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.