Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fine-tune




fine-tune

[fine-tune]
saying && slang
cause it to work very well, cause it to run smoothly
Sandro fine-tuned my Peugeot. Now it purrs like a kitten.



(Tech) điều hưởng tinh, điều chỉnh vi cấp


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.