Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cấm khẩu



verb
To lose one's power of speech (when at the point of death)
người bệnh đã cấm khẩu the patient has now lost his power of speech

[cấm khẩu]
to lose one's power of speech
chứng cấm khẩu
loss of speech; aphonia; aphasia



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.