 | [thí sinh] |
|  | contestant; candidate; examinee |
|  | Đánh giá trình độ thí sinh |
| To evaluate the candidates' level of ability |
|  | Nhờ biết tiếng Pháp nên cô ta có lợi thế hơn các thí sinh khác |
| Her knowledge of French gives her an advantage over the other candidates; Her knowledge of French gives her the edge over the other candidates |