 | [tư sản] |
|  | private property |
|  | bourgeois |
|  | Tẩy chay báo chí tư sản |
| To boycott the bourgeois press |
|  | Phát động Đại cách mạng văn hoá vô sản nhằm trừ tiệt tàn tích của cái gọi là tư tưởng và tập quán tư sản |
| To launch the Great Proletarian Cultural Revolution in order to eradicate the remains of so-called bourgeois ideas and customs |
|  | the middle class; the bourgeoisie |
|  | Tầng lớp tư sản gộc |
| The upper middle class |
|  | Sống lối sống tư sản |
| To live in a middle-class way |