sự cố
noun
break-down xem xét sự cố to examine the break-down
 | [sự cố] | |  | problem; breakdown | |  | Xem xét sự cố | | To examine the breakdown | |  | Xe họ bị sự cố hoài, mà họ chẳng chịu học cách sửa | | Their car breaks down quite often, but they don't learn (how) to troubleshoot; Their car breaks down quite often, but they don't learn troubleshooting |
|
|