phảng phất
verb
to float in the air, to waft
adj
dim, vague
 | [phảng phất] | |  | to float in the air, to waft. | |  | dim, vague, indistinct; vaguely, dimly | |  | những ký ức phản phất | | dim memories | |  | bear a slight resemblance | |  | nét mặt ông ấy phảng phất giống chú tôi | | his face brears some resemblance to my uncle | |  | hover | |  | tôi thấy linh hồn của ông ấy phảng phất đâu đây | | I could almost feel his spirit hovering around |
|
|