 | [nhau] |
|  | placenta; afterbirth |
|  | Nhau sót |
| Retained placenta |
|  | each other; one another |
|  | Ba sinh viên đó luôn sẵn sàng giúp nhau khi cần |
| Those three students are always ready to help one another if need be |
|  | Các đường BC và DE cắt nhau tại F |
| The lines BC and DE intersect (with each other) at F |
|  | Họ thường xuyên thăm viếng nhau |
| They frequently exchanged visits (with each other) |
|  | Họ lườm nhau với vẻ ganh tị |
| They glanced enviously at each other; they exchanged envious glances (with each other) |
|  | together |
|  | Dán hai tờ giấy vào nhau |
| To glue two sheets of paper together |
|  | Hai mắt xích này móc vào nhau |
| These two pieces of the chain hook together |