nhỏ xíu
 | [nhỏ xíu] | |  | very small; diminutive; tiny; infinitesimal | |  | very young | |  | Từ hồi còn nhỏ xíu | | In one's infancy/early childhood; from a very tender age | |  | Những kỷ niệm thời còn nhỏ xíu | | Memories of when one was very small; early childhood memories |
Very small, diminutive
|
|