 | [ngao ngán] |
|  | Feel depressed. feel immensely melancholy. |
|  | "Cảnh tiêu điều ngao ngán dường bao" (ôn như hầu Nguyễn Gia Thiều) |
| How depressing the desolate scenery was! |
|  | disappoint (about, over); disappointing |
|  | mặt mơ tưởng mặt lòng ngao ngán lòng (truyện Kiều) |
| his face yearned for her face, his heart her heart |