ngờ đâu
 | [ngờ đâu] | |  | Do not think, do not expect. | |  | Ngờ đâu họ lại được gặp nhau ở một nơi xa lạ | | They had not expected to meet each other in this strange land. | |  | unexpectedly; who would ever have expected it |
Do not think, do not expect Ngờ đâu họ lại được gặp nhau ở một nơi xa lạ They had not expected to meet each other in this strange land
|
|