|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lên giá
verb
to raise price; to apprecoate tất cả mọi thứ đều lên giá everything has risen in price
 | [lên giá] | |  | to raise the price; to put up the price; to increase the price | |  | Vậy là thịt sẽ lên giá | | It'll put the price of meat up; Meat will go up in price; Meat will rise/increase in price | |  | Xăng lại lên giá | | The cost of petrol has gone up again | |  | Tất cả mọi thứ đều đã lên giá | | Everything has risen/increased in price |
|
|
|
|