 | [hình học] |
| |  | geometry |
| |  | Sách hình học |
| | Geometry book |
| |  | Hình học cổ điển |
| | Classical geometry |
| |  | Vận dụng các phương pháp đại số vào hình học |
| | To apply the methods of algebra to geometry |
| |  | geometric; geometrical |
| |  | Quang hình học vận dụng quy luật phản chiếu và khúc xạ ánh sáng vào việc thiết kế thấu kính |
| | Geometrical optics applies the laws of reflection and refraction of light to the design of lenses. |
| |  | Nhà nghiên cứu hình học |
| |  | Geometrician |