bổ cứu
verb
To amend phát hiện sai sót để bổ cứu kịp thời to spot mistakes and omissions to promptly amend them phương pháp bổ cứu amending measures
 | [bổ cứu] |  | động từ | |  | to amend | |  | phát hiện sai sót để bổ cứu kịp thời | | to spot mistakes and omissions to promptly amend them | |  | phương pháp bổ cứu | | amending measures |  | danh từ | |  | supplement |
|
|