bảo lãnh
verb
To act as guarantee for, to answer for, to be bail for bảo lãnh cho một người vay nợ to act as guarantee for a debtor có người bảo lãnh nên được tạm tha to be released on bail
 | [bảo lãnh] | |  | to act as a guarantee for somebody; to answer for somebody; to stand bail/security/surety for somebody | |  | Bảo lãnh cho một người vay nợ | | To act as a guarantee for a debtor | |  | Có người bảo lãnh nên được tạm tha | | To be out on bail; to be released on bail |
|
|