bùi ngùi
adj
Melancholy, sad to the verge of tears trước giờ tạm biệt, trong lòng thấy bùi ngùi vô hạn before parting, one's heart is immensely melancholy
 | [bùi ngùi] |  | tính từ. | |  | sad, melancholy, sad to the verge of tears | |  | trước giờ tạm biệt, trong lòng thấy bùi ngùi vô hạn | | before parting, one's heart is immensely melancholy |
|
|