béng
adv
Then and there làm béng đi to do it then and there biết thế thì nhận lời béng cho xong if I had known it, I'd have accepted then and there
Clean mất béng đi to clean close quên béng cả công việc to clean forget even one's work
 | [béng] |  | phó từ | |  | then and there | |  | làm béng đi | | to do it then and there | |  | biết thế thì nhận lời béng cho xong | | if I had known it, I'd have accepted then and there | |  | clean | |  | mất béng đi | | to clean close | |  | quên béng cả công việc | | to clean forget even one's work | |  | immediately; at once |
|
|