ứng khẩu
verb
to improvise, to extemporize
adj
extempore, extemporaneous
 | [ứng khẩu] | |  | improvised; extempore; unseen; unscripted | |  | Bản dịch ứng khẩu | | An unseen translation | |  | Bài thơ ứng khẩu | | An improvised poem | |  | Bài diễn văn ứng khẩu | | An extempore/unscripted speech | |  | Nói ứng khẩu | |  | To speak extempore/ad-lib; to improvise; to extemporize |
|
|