 | [ẩn] |
 | động từ |
|  | to thrust |
|  | ẩn cánh cửa bước vào |
| to thrust the door open and step in |
|  | to hide, conceal oneself; take shelter |
|  | du kích khi ẩn khi hiện |
| the guerillas now hide, now appear |
|  | hòn đảo ẩn trong sương mù |
| the island was shrouded by mist |
|  | to seclude oneself (from), retire (from) |
|  | cáo quan về ẩn ở quê nhà |
| to resign one's office and seclude oneself in one's native village |
 | tính từ |
|  | latent |
|  | nhiệt ẩn |
| latent heat |
 | danh từ |
|  | như ẩn số |