 | [định] |
|  | to fix; to appoint; to set; to assign |
|  | Vào giờ đã định |
| At the given/appointed time |
|  | to think of...; to intend; to mean; to plan |
|  | Tôi định ngày mai đi |
| I think of going tomorrow |
|  | Đêm qua tôi định điện thoại cho anh, nhưng... |
| I meant to phone you last night, but... |