none 
/nʌn/
danh từ
không ai, chẳng một ai, không người nào; không vật gì
none of us was there không một người nào trong bọn chúng tôi có mặt tại đó
I want none of these things tôi không cần một cái gì trong các thứ này cả
his paintings are none none of the best những bức hoạ của anh ta không phải là những bức đẹp nhất
money I have none tiền tôi không có một đồng nào
!none but
chỉ
to choose none but the best chỉ chọn cái tốt nhất
!none other than
không ai khác chính là
the new arrived was none other than the President người nói đến chính là ông chủ tịch
phó từ
không chút nào, tuyệt không
he was none too soon nó đến không phải là quá sớm đâu
I slept none last night đêm qua tôi chẳng chợp mắt chút nào
!none the less
tuy nhiên, tuy thế mà
|
|