many 
/'meni/
tính từ more; most
nhiều, lắm
many people think so nhiều người nghĩ như vậy
!many a
hơn một, nhiều
many a time nhiều lần
many a man think so nhiều người nghĩ như vậy
!for many a long day
trong một thời gian dài
!to be one too many
thừa
!to be one too many for
mạnh hơn, tài hơn, không ai dịch được
danh từ
nhiều, nhiều cái, nhiều người
!the many
số đông, quần chúng
in capitalist countries the many have to labour for the few trong các nước tư bản số đông phải lao động cho một thiểu s
|
|