wounded
wounded | ['wu:ndid] |  | tính từ | |  | bị thương | |  | (nghĩa bóng) bị tổn thương, bị xúc phạm |  | danh từ | |  | (the wounded) những người bị thương | |  | the hospital was full of the sick and wounded | | bệnh viện đầy những người ốm đau và bị thương |
/'wu:ndid/
tính từ
bị thương
bị tổn thương, bị xúc phạm
danh từ
the wounded những người bị thương
|
|