well-formed
tính từ
(logich; ngôn ngữ) đúng; đúng đắn; chính xác
(ngôn ngữ) đúng ngữ pháp; được đánh dấu well-formed sentence câu được đánh dấu, câu đúng ngữ pháp
well-formed | ['wel'fɔ:md] |  | tính từ | |  | (logich; ngôn ngữ) đúng; đúng đắn; chính xác | |  | (ngôn ngữ) đúng ngữ pháp; được đánh dấu | |  | well-formed sentence | | câu được đánh dấu, câu đúng ngữ pháp |
|
|