weirdo
danh từ
người lập dị; người cư xử (ăn mặc ) lập dị, không bình thường
weirdo | ['wiədou] | | Cách viết khác: | | weirdie |  | ['wiədi] |  | danh từ | |  | (thông tục) người lập dị; người cư xử (ăn mặc..) lập dị, không bình thường |
|  | [weirdo] |  | saying && slang | |  | strange person, pervert, creep | |  | This weirdo started following us around the park. It was scary! |
|
|