vagrant
vagrant | ['veigrənt] |  | tính từ | |  | lang thang; sống lang thang, phiêu bạc, du mục | |  | to lead a vagrant life | | sống một cuộc đời lêu lổng | |  | vagrant tribes | | những bộ lạc du mục | |  | (nghĩa bóng) vẩn vơ; vô định, vô mục đích | |  | a vagrant imagination | | sự tưởng tượng vẩn vơ |  | danh từ | |  | người lang thang, kẻ nay đây mai đó | |  | (pháp lý) người không có nơi ở cố định, người không có công việc thường xuyên |
/'veigrənt/
tính từ
lang thang; sống lang thang to lead a vagrant life sống một cuộc đời lêu lổng
(nghĩa bóng) vẩn vơ; vô định a vagrant imagination sự tưởng tượng vẩn vơ
danh từ
kẻ lang thang nay đây mai đó
|
|