teller 
teller | ['telə] |  | danh từ | |  | người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật (nhất là trong từ ghép) | |  | a story-teller | | một người hay kể chuyện dí dỏm | |  | người được chỉ định để kiểm phiếu (ở Hạ viện..) | |  | người thu ngân (nhận và trả tiền ở ngân hàng) |
/'telə/
danh từ
người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật
người kiểm phiếu
người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng)
|
|