the strength of feeling on this issue is considerable
cường độ cảm xúc về vấn đề này rất to lớn
mặt mạnh (của một người)
tolerance is one of her many strengths
thái độ khoan dung là một trong nhiều mặt mạnh của bà ta
số đầy đủ; sự đông đủ (của một tập thể...)
they were there in great (full) strength
họ có mặt đông đủ cả
(quân sự) số quân hiện có
(kỹ thuật) sức bền; độ bền
strength of materials
sức bền vật liệu
sức mạnh; cường độ; sức bền s. of materials (cơ học) sức bền vật liệu s. of resonance cường độ cộng hưởng s. of a test (thống kê) lực của kiểm định binding s. lực liên kết, cường độ liên kết impact s. (kỹ thuật) độ dai va chạm shock s. cường độ kích động soure s. (cơ học) cường độ nguồn tensile s. (cơ học) độ bền kéo dứt
/'streɳθ/
danh từ sức mạnh, sức lực, sức khoẻ độ đậm, nồng độ; cường độ the strength of tea độ đậm của nước trà the strength of wine nồng độ của rượu số lượng đầy đủ (của một tập thể...) they were there in great (full) strength họ có mặt đông đủ cả (quân sự) số quân hiện có (kỹ thuật) sức bền; độ bền strength of materials sức bền vật liệu !to measure one's strength with someone (xem) measure !on the strength of tin vào, cậy vào; được sự khuyến khích của; căn cứ vào, lập luận từ I did it on the strength of your promise tôi làm việc đó là tin vào lời hứa của anh