stimulating
stimulating | ['stimjuleitiη] |  | tính từ | |  | khuấy động, kích thích; khuyến khích (như) stimulative | |  | the stimulating effect of coffee | | tác dụng kích thích của cà phê | |  | thú vị, hào hứng | |  | a stimulating discussion | | một cuộc mạn đàm lý thú |
/'stimjuleitiɳ/
tính từ
kích thích, khuyến khích
|
|